Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydroelectrically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng thủy điện, nhờ thủy điện
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Using hydroelectric power.
Nguồn gốc
(etymology)
hydroelectric
+
-ally
AI
1
Bằng thủy điện
1
Bằng thủy điện
1
Bằng thủy điện