Dịch

tap off

động từ (verb)
UK/ˌtæp ˈɒf/US/ˌtæp ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ chất lỏng hoặc các hạt khác khỏi lò nung, thùng hoặc hộp đựng khácđộng từngoại động từ (transitive)To remove liquid or other particles from a furnace, keg, or other canister.
  2. Tắt bằng cách gõ nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To turn off by striking lightly.
  3. Kết thúc quy trình bán vé điện tử khi kết thúc hành trình giao thông công cộng bằng cách giữ thẻ chip hoặc thiết bị di động gần thiết bị đầu cuối hoặc đầu đọcđộng từnội động từ (intransitive)To conclude an electronic ticketing process at the end of a public transport journey by holding a chipcard or a mobile device close to a terminal or reader

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tap offNguyên thể (infinitive)
  2. taps offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tapped offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tapping offPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • ( , Myki ) , .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI