tapes là số nhiều của tape
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Băng dính, băng keodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flexible material in a roll with a sticky surface on one or both sides; adhesive tape.
- Dải băng, dây băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thin and flat paper, plastic or similar flexible material, usually produced in the form of a roll.
- Dây đích, băng về đíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Finishing tape, stretched across a track to mark the end of a race.
- Dán băng dính, dán băng keođộng từTo bind with adhesive tape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on tapetrên băngTwenty years ago he was caught on tape in a very embarrassing situation.Hai mươi năm trước anh ấy bị ghi âm trong một tình huống rất khó xử.
- tape sb/sthghi âm ai/cái gì
- tape sth (up)dán băng cái gì
- tape sth + adv./prep.dán cái gì + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Băng từ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Băng từ, cuộn băngMagnetic or optical recording media in a roll; videotape or audio tape.
Họ từ (word family)
cùng gốc tapeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitape
- từ tiếng Anh cổtæppa“ribbon, tape”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Đưa tôi một ít băng dính. Tôi cần phải sửa một vết rách trên tờ giấy này.
- .Chúng tôi làm vài bông hoa trang trí từ dải ruy băng mới mua.
- 47.77 , .Jones đã cán đích với thời gian 47,77 giây, một kỷ lục thế giới mới.
Xuất hiện ở từ khác
- recordđồng nghĩaghi âm hoặc ghi hình lên băng từ (cách nói hơi cũ)