Dịch

tapered

B2tính từ (adjective)
UK/ˈteɪ.pə(ɹ)d/US/ˈteɪ.pɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thon dần, thuôntính từNarrowing gradually towards a point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taperedDạng gốc (base form)
  2. more taperedSo sánh hơn (comparative)
  3. most taperedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thắp bằng nến
  1. Lit with a taper.

Ví dụ

  • .Anh ấy giảm dần xuống còn một điếu thuốc mỗi ngày.
  • .Tôi muốn phía sau được cắt thon gọn lại.
  • , .Trong chiếc cốc, hình trụ có dạng thuôn dần.

AI