Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thon dần, thuôntính từNarrowing gradually towards a point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taperedDạng gốc (base form)
- more taperedSo sánh hơn (comparative)
- most taperedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thắp bằng nến
- Lit with a taper.
Họ từ (word family)
cùng gốc taperedVí dụ
- .Anh ấy giảm dần xuống còn một điếu thuốc mỗi ngày.
- .Tôi muốn phía sau được cắt thon gọn lại.
- , .Trong chiếc cốc, hình trụ có dạng thuôn dần.