Nghĩa chính
- Che lại bằng băng keođộng từngoại động từ (transitive)To cover up with tape.
- Xóa (bản ghi băng từ) bằng cách tạo một bản ghi khác trên cùng một đoạn băngđộng từngoại động từ (transitive)To erase (a magnetic tape recording) by making another recording on the same section of tape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tape overNguyên thể (infinitive)
- tapes overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- taped overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- taping overPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- .