Dịch

red tape

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈteɪp/US/ˈɹɛd ˈteɪp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thủ tục rườm rà, quan liêudanh từkhông đếm được (uncountable)The binding tape once used for holding important documents together.
  2. Các quy định tốn thời gian hoặc thủ tục quan liêudanh từkhông đếm được (uncountable)Time-consuming regulations or bureaucratic procedures.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thủ tục rườm rà

Cụm từ (phrase)

cut red tapeđộng từGiảm bớt quan liêu
green tapedanh từCác thủ tục hoặc quy định quan liêu tốn thời gian liên quan đến các vấn đề môi trường
red-tapistdanh từNgười quan liêu, người quan liêu giấy tờ
red-tapismdanh từTuân thủ nghiêm ngặt các thủ tục hành chính

Ví dụ

  • —, , — . , .
  • / / O'Malley's /
  • .

AI