juice up
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sạc, để sạcđộng từTo charge, to charge up.
- Làm cho thú vị hơn, thú vị hoặc hấp dẫn hơnđộng từTo make more exciting, interesting or compelling.
- Giết người hoặc gây thương tích nghiêm trọng bằng daođộng từTo kill or seriously injure with a knife.
- Dùng thuốc tăng cường hiệu suấtđộng từnội động từ (intransitive)To take a performance-enhancing drug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juice upNguyên thể (infinitive)
- juices upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- juiced upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- juicing upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiết ra dịch âm đạo để kích thích
- nội động từ (intransitive)Tiết ra dịch âm đạo để kích thích, làm ướtTo secrete vaginal juices out of arousal, to get wet.