Dịch

juice up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sạc, để sạcđộng từTo charge, to charge up.
  2. Làm cho thú vị hơn, thú vị hoặc hấp dẫn hơnđộng từTo make more exciting, interesting or compelling.
  3. Giết người hoặc gây thương tích nghiêm trọng bằng daođộng từTo kill or seriously injure with a knife.
  4. Dùng thuốc tăng cường hiệu suấtđộng từnội động từ (intransitive)To take a performance-enhancing drug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juice upNguyên thể (infinitive)
  2. juices upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. juiced upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. juicing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiết ra dịch âm đạo để kích thích
  1. nội động từ (intransitive)Tiết ra dịch âm đạo để kích thích, làm ướtTo secrete vaginal juices out of arousal, to get wet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • battery's .
  • 15 ,
  • .

AI