Dịch

conventional warfare

danh từ (noun)
US/kənˈvɛnʃənəl ˈwɔɹfɛɹ/

Nghĩa chính

  1. Chiến tranh thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The waging of war in a manner which does not use nuclear, biological, or chemical weapons.
  2. Việc tiến hành chiến tranh trong các trận chiến quân sự, trái ngược với việc tiến hành chiến tranh du kích hoặc chống lại các cuộc nổi dậydanh từkhông đếm được (uncountable)The waging of war in set military battles, as opposed to waging guerrilla warfare or fighting insurgencies.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI