Dịch

stereotyped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị rập khuôntính từHaving a certain stereotype.
  2. In bằng bản đúctính từPrinted from stereotype plates.
  3. Sáo rỗng, rập khuôntính từUnoriginal; stereotypical.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sáo rỗng

Ví dụ

  • , Fisher's , , .Có quá nhiều nhân vật vô cớ và xúc phạm, như nhân viên của Mary Fisher, một gã Latinh rập khuôn, và những người già trong viện dưỡng lão được khắc họa là không có cá tính và ngây thơ hạnh phúc.
  • .Bộ phim là một câu chuyện bi lụy sáo rỗng.
  • .Chương trình này đã trở nên sáo rỗng.

AI