streamlined
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khí động học, thuôntính từDesigned to offer little resistance to the flow of fluid, especially by having sleek, graceful lines.
- Tinh gọn, đơn giản hóatính từHaving been made more simple and straight forward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- streamlinedDạng gốc (base form)
- more streamlinedSo sánh hơn (comparative)
- most streamlinedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-streamlinedtính từ | tính từ | Chỉ một phần, không được sắp xếp hợp lý hoàn toàn |
| non-streamlined | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc streamlinedVí dụ
- , .Các phi công thương mại sẽ hưởng lợi từ các quy định tinh gọn về thời gian bay, nhiệm vụ và yêu cầu nghỉ ngơi trong đề xuất được các cơ quan quản lý liên bang công bố vào thứ Sáu.
- .Chương trình giảng dạy của chúng tôi rất tinh gọn.
- , .Dragon Quest đã đơn giản hóa cơ chế của các series RPG hiện có như Ultima, giúp thể loại này tiếp cận được với nhiều đối tượng hơn ở trong và ngoài Nhật Bản.