Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đường dòngdanh từA line that is tangent to the velocity of flow of a fluid; equivalent to the path of a specific particle in that flow.
- Đường dòng giódanh từOn a weather chart, a line that is tangent to the flow of the wind.
- Thiết kế thuôn gọn, khí động hóađộng từngoại động từ (transitive)To design and construct the contours of a vehicle etc. so as to offer the least resistance to its flow through a fluid.
- Tinh giản, tối ưu hóađộng từngoại động từ (transitive)To simplify or organize a process in order to increase its efficiency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- streamlineNguyên thể (infinitive)
- streamlinesSố nhiều (plural)
- streamlinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- streamliningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- streamline sththiết kế khí động học cho cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hiện đại hóa
- ngoại động từ (transitive)To modernize.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc streamlineVí dụ
- Haven's 1400- 4-6-4' . 1947.Dòng J ban đầu được thiết kế thuôn gọn theo phong cách của dòng 1400 lớp 4-6-4 của New Haven và được nhiều người coi là một đầu máy xe lửa đẹp mắt. Chương trình dần loại bỏ thiết kế thuôn gọn của dòng này bắt đầu vào tháng 4 năm 1947.
- ( ) , .Cấu trúc này tổ chức và tinh giản quá trình phát triển giao diện để tạo nền tảng vững chắc cho các nhà phát triển giao diện tiếp tục xây dựng và mở rộng, giống như trong lập trình hướng đối tượng.
- .Hãy xem chúng ta có thể tinh giản quy trình bằng cách giảm bớt các cơ quan tham gia hay không.