Dịch

deluge

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɛl.juː(d)ʒ/US/ˈdɛl.ju(d)ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trận đại hồng thủy, trận lụt lớndanh từA great flood or rain.
  2. Lượng quá tải, sự dồn dậpdanh từAn overwhelming amount of something; anything that overwhelms or causes great destruction.
  3. Hệ thống phun nước cứu hỏadanh từA system for flooding or drenching a space, container, or area with water in an emergency to prevent or extinguish a fire.
  4. Làm ngập, nhấn chìmđộng từngoại động từ (transitive)To flood with water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delugeNguyên thể (infinitive)
  2. delugesSố nhiều (plural)
  3. delugedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. delugingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be deluged (with sth)bị ngập trong cái gìWe have been deluged with applications for the job.Chúng tôi bị ngập trong các đơn xin việc.
  • deluge sb/sth (with sth)làm ai/cái gì ngập trong cái gìApplicants deluged the office with calls.Các ứng viên gọi điện dồn dập đến văn phòng.
  • be deluged (by sth)bị ngập bởi cái gìThe campsite was deluged by a flash flood.Khu cắm trại đã bị ngập bởi một trận lũ quét.

Cụm từ (phrase)

after us the delugecụm từBiểu hiện hư vô của sự thờ ơ với bất cứ điều gì xảy ra sau khi một người ra đi
deluge gundanh từTia nước công suất lớn có thể nhắm mục tiêu được sử dụng trong hệ thống chữa cháy và phòng cháy chữa cháy
after me the delugecụm từBiểu hiện hư vô của sự thờ ơ với bất cứ điều gì xảy ra sau khi một người ra đi
psychiatric delugedanh từẢnh hưởng chủ yếu đến công tác xã hội của các ý tưởng từ phân tâm học

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm ngập tràn
  1. ngoại động từ (transitive)Làm ngập tràn, dồn dậpTo overwhelm.

Họ từ (word family)

cùng gốc deluge

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạideluge
  2. từ tiếng Pháp cổdeluge
  3. từ tiếng Latinhdīluvium

Cùng gốc (doublet)diluvium

Ví dụ

  • , .Trận lụt lớn kéo dài hàng giờ, làm ướt sũng đất đai và khiến giao thông chậm lại rồi đình trệ.
  • , / , / o'errun / .Chú chim nhỏ ngồi trước cửa dưới ánh nắng, nghiêng mình như đóa hoa giữa những chiếc lá, và để bản thể rực ngời của mình tuôn tràn theo trận lụt mùa hè mà nó đón nhận.
  • month's 24 .Một số khu vực bị ngập lượng mưa cả tháng chỉ trong 24 giờ.

AI