diluvium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lũ lụt hoặc lũ lụt; một trận lụt lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inundation or flood; a deluge.
- Sự lắng đọng cát, sỏi, v.v. do lũ lụt đại dương tạo radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deposit of sand, gravel, etc. made by oceanic flooding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- diluviumDạng gốc (base form)
- diluviumsSố nhiều (plural)
- diluvia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdīluvium“flood”
Cùng gốc (doublet)deluge