antediluvian
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trước thời đại hồng thủytính từBelonging or pertaining to, or existing in, the time prior to the great flood described in Genesis, or (by extension) to a great or destructive flood or deluge described in other mythologies.
- Tiền sử, tuyệt chủng từ lâutính từOf animals and plants: long extinct; prehistoric.
- Cổ xưa, rất cũtính từOf a person or thing: very old; ancient.
- Người thời tiền hồng thủydanh từA person who lived in the time prior to the great flood described in Genesis, especially one of the biblical patriarchs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antediluvianDạng gốc (base form)
- antediluviansSố nhiều (plural)
- more antediluvianSo sánh hơn (comparative)
- most antediluvianSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc antediluvian3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Lỗi thời
- Lỗi thời, cổ hủOf attitudes, ideas, etc.: extremely old-fashioned, especially to a laughable extent; antiquated.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / / Kỷ nguyên Ai Cập vĩ đại chỉ là tàn tích của nền văn hóa Atlantean / Các vị vua thời tiền hồng thủy đã thuộc địa hóa thế giới / Tất cả các vị thần trong các vở kịch thần thoại / Trong mọi truyền thuyết từ khắp mọi miền đất nước đều đến từ Atlantis xinh đẹp
- , , , , , .Không khí bên trong có mùi cổ xưa, một cách nào đó thật uy nghi, với dấu vết của thuốc tẩu, lá trà, rượu sherry nấu ăn và hương đất của kiến trúc đá.
- .Những ý tưởng đó thật lỗi thời.