Nghĩa chính
- Thời tiền sửtính từOf or relating to the epoch before written record.
- Cổ lỗ sĩ, tối cổ, lỗi thờitính từAncient; very old, outdated, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prehistoricDạng gốc (base form)
- more prehistoricSo sánh hơn (comparative)
- most prehistoricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prehistoric animal | Động vật tiền sử | |
| prehistoric art | Nghệ thuật tiền sử | |
| prehistoric era | Kỷ tiền sử | |
| prehistoric man | Người tiền sử | |
| prehistoric times | Thời tiền sử | |
| prehistoric agedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prehistory: thời đại trước khi có ghi chép bằng văn bản |
Ví dụ
- ?Có phải vào thời tiền sử mà người La Mã đã lang thang đến những vùng đất này?
- . .Quan niệm của bạn về phụ nữ là một người nhảy tót lên ghế và la hét khi thấy chuột. Toàn là chuyện cổ lỗ sĩ.
- .Cậu ấy rất thích các loài động vật tiền sử.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cổ lỗ sĩ
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc prehistoricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha