Dịch

prehistory

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time before written records in any area of the world; the events and conditions of those times.
  2. Nghiên cứu tiền sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of those times.
  3. Thời kỳ quá khứ xa xôi, bí ẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any past time (even recent) treated as such a distant, unknowable era.
  4. Lịch sử dẫn đến sự kiện, điều kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The history leading up to some event, condition, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prehistoryDạng gốc (base form)
  2. prehistoriesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc prehistory

Ví dụ

  • “ don’t .”“Chúng tôi không tìm thấy bằng chứng cho loại sự việc đó ở đâu trong tiền sử.”
  • . .Tôi là một đứa trẻ thành phố hoàn toàn. Nơi quê hương thuộc về một tiền sử mơ hồ.
  • ... , — — .Các nhà tâm lý học... phần lớn là những nhà sử học kém, sáng tạo ra—như Freud đã làm—tiền sử của họ để phù hợp với lý thuyết của mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

pre-“before”history

Ngôn ngữ khác

AI