prehistórico
B1tính từ (adjective)
/pɾeisˈtoɾiko/
Nghĩa chính
- Tiền sửtính từprehistoric
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prehistóricoDạng gốc (base form)
- prehistóricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- prehistóricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- prehistóricaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hombre prehistórico | Người tiền sử |
Xuất hiện ở từ khác
- antiguođồng nghĩađặc trưng cho thời kỳ trước lịch sử viết
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một số loài chuồn chuồn tiền sử thực sự rất lớn.
- .Người tiền sử rất khéo léo trong việc đẽo đá.
- .Nhiều năm trước, tôi tìm thấy một vỏ ốc biển thời tiền sử trong khu phố mình.