Dịch

fossilized

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hóa thạchtính từIn a state of fossilization; preserved in rock.
  2. Lỗi thời, lạc hậu, cứng nhắctính từOld-fashioned, outmoded, or rigidly fixed in a way that is resistant to change.
  3. Đã hóa thạch, không còn phát triểntính từHaving become a fossil; no longer productive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

fossilized lightningdanh từFulgurit

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hổ phách là nhựa cây hóa thạch.
  • .những dấu vết hóa thạch này thuộc về các loài động vật thời kỳ Jura.
  • .Thứ tôi đang cầm trên tay là một chiếc vỏ ốc hóa thạch.

AI