fossilized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hóa thạchtính từIn a state of fossilization; preserved in rock.
- Lỗi thời, lạc hậu, cứng nhắctính từOld-fashioned, outmoded, or rigidly fixed in a way that is resistant to change.
- Đã hóa thạch, không còn phát triểntính từHaving become a fossil; no longer productive.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lỗi thời
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fossilized lightningdanh từ | danh từ | Fulgurit |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fossilizedVí dụ
- .Hổ phách là nhựa cây hóa thạch.
- .những dấu vết hóa thạch này thuộc về các loài động vật thời kỳ Jura.
- .Thứ tôi đang cầm trên tay là một chiếc vỏ ốc hóa thạch.