Nghĩa chính
- Bị vứt bỏtính từkhông so sánh (not comparable)No longer in use.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .Ở Scotland, phong tục mời họ hàng của người quá cố dự lễ an táng, nay đã bỏ ở Anh, vẫn được duy trì phổ biến.
- .Buổi tiệc diễn ra ở một nhà kho bỏ hoang ngoài thị trấn.
- .Ngôi nhà bỏ trống và không sử dụng trong một thời gian dài.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha