Dịch

disused

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị vứt bỏtính từkhông so sánh (not comparable)No longer in use.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Ở Scotland, phong tục mời họ hàng của người quá cố dự lễ an táng, nay đã bỏ ở Anh, vẫn được duy trì phổ biến.
  • .Buổi tiệc diễn ra ở một nhà kho bỏ hoang ngoài thị trấn.
  • .Ngôi nhà bỏ trống và không sử dụng trong một thời gian dài.

Ngôn ngữ khác

AI