Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diluvian
tính từ
(adjective)
UK
/
d
aɪ
ˈ
l
j
uː
v
ɪə
n
/
US
/
d
aɪ
ˈ
l
u
v
ɪə
n
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một trận lụt hoặc lũ lụt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to a deluge, or flood.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
diluvial
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
diluviano
Lũ lụt
Họ từ
(word family)
cùng gốc
diluvian
ante
diluvian
Trước thời đại hồng thủy
tính từ, danh từ
post
diluvian
Hậu lũ
tính từ, danh từ
pre
diluvian
Trước trận lụt; tiền hồng thủy
tính từ, danh từ
AI
1
Liên quan đến một trận lụt hoặc lũ lụt
1
Liên quan đến một trận lụt hoặc lũ lụt
1
Liên quan đến một trận lụt hoặc lũ lụt