Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc được tạo ra bởi lũ lụt hoặc lũ lụttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or produced by a flood or deluge.
- Liên quan đến trận lụt của Nô-êtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Noah's Flood.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộndīluviālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc diluvial- diluvialismViệc giải thích các hiện tượng địa chất do trận lụt Noachiandanh từ
- diluvialistNgười giải thích các hiện tượng địa chất về trận đại hồng thủy Noachiandanh từ
- prediluvialTrước một trận lũ lụt hoặc trận lụttính từ
- antediluvialLiên quan đến thời điểm trước trận lụt của Nô-êtính từ
Từ liên quan (related word)