Dịch

dead meat

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xác của một con vật bị giết thịtdanh từkhông đếm được (uncountable)A corpse of a slaughtered animal.
  2. Ai đó có nguy cơ bị giết hoặc bị trừng phạt nặng nềdanh từkhông đếm được (uncountable)Someone in danger of being killed or severely punished.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

double-dead meatdanh từThịt lấy từ động vật đã chết vì bệnh tật

Ví dụ

  • .
  • , !
  • , .

AI