ill-fated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xấu số, bất hạnh, rủitính từunlucky; doomed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ill-fatedDạng gốc (base form)
- more ill-fatedSo sánh hơn (comparative)
- most ill-fatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-fatedlytrạng từ | trạng từ | Theo cách xấu, định trước hoặc định trước; theo cách đã được định sẵn bởi số phận xấu |
| ill-fatednessdanh từ | danh từ | Tình trạng xui xẻo |
Ví dụ
- 1927, “ ” , : ' , […]
- .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha