Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
double-dead meat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thịt lấy từ động vật đã chết vì bệnh tật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Meat taken from an animal that has died of disease.
AI
1
Thịt lấy từ động vật đã chết vì bệnh tật
1
Thịt lấy từ động vật đã chết vì bệnh tật
1
Thịt lấy từ động vật đã chết vì bệnh tật