Dịch

toaster

C1danh từ (noun)
UK/ˈtəʊ̯s.təː/US/ˈtoʊstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Lò nướng bànhdanh từAn electrical device for toasting food, typically sliced bread.
  2. Dĩa nướng bánhdanh từA toasting fork.
  3. Người nướng bánhdanh từOne who toasts (cooks lightly by browning).
  4. Người nâng ly chúcdanh từOne who toasts (engages in salute while drinking alcohol).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toasterDạng gốc (base form)
  2. toastersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

electric toasterLò nướng bánh mì bằng điện
pop-up toasterMáy nướng bánh mì bật nảy
toaster ovendanh từLò nướng bánh nhỏ
tea and toasterdanh từNgười, thường là người già và yếu đuối, có chế độ ăn thiếu dinh dưỡng

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Súng lục
  1. Súng lục, khẩu súngA firearm, especially a pistol.

Ví dụ

  • , / ' Kẻ nổi loạn, các người từng sợ tôi thâm nhập vào văn hóa đại chúng / Đưa họ lại gần hơn khu phố nơi súng nổ
  • !Lò nướng bánh mì bị hỏng rồi!
  • .Tôi cần mua một chiếc máy nướng bánh mì mới.

AI