Dịch

toasting

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động nâng ly chúc mừng (kêu gọi uống rượu ăn mừng)danh từThe action of making a toast (celebratory call to drink).
  2. Việc sưởi ấm các tấm gỗ sồi dùng để làm thùng rượudanh từThe heating of oak panels used to make wine barrels.
  3. Quá trình nướng một thứ gì đó, chẳng hạn như bánh mìdanh từThe process by which something, such as bread, is toasted.
  4. Nghệ thuật đi kèm một bản nhạc đệm reggae với hành động nói chuyện hoặc tụng kinh nhịp nhàng, thường là ở một giai điệu đơn điệu, trên một câu đố. Nó có thể được ngẫu hứng hoặc viết sẵndanh từThe art of accompanying a reggae backing track with the act of talking or rhythmic chanting, usually in a monotone melody, over a riddim. It can either be improvised or pre-written.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toastingDạng gốc (base form)
  2. toastingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

toasting forkdanh từChiếc nĩa có tay cầm dài để nướng bánh mì, kẹo dẻo hoặc các đồ ăn nhỏ khác trên bếp lửa
toasting-forkdanh từThanh kiếm
toasting-irondanh từĐồng nghĩa với toasting-fork

Ví dụ

  • 2 . 4 3 . ? 3 4 ?
  • , ?
  • , world’s , . . , , . . , . , . , , , , , . , ? , . , . .

AI