toasted
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Được nướngtính từCooked by toasting.
- Nóng rựctính từVery hot.
- Say mèm, phêtính từDrunk or stoned.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toasted cheesedanh từ | danh từ | Chiếc bánh sandwich phô mai nướng |
| toasted specialdanh từ | danh từ | Một chiếc bánh sandwich nướng gồm bánh mì nướng cắt lát và nhân giăm bông, phô mai, thường là hành tây và thường là cà chua, thường được phục vụ như bữa trưa ở quán rượu |
| toasted raviolidanh từ | danh từ | Ravioli chiên giòn (“mì ống Ý”) |
Họ từ (word family)
cùng gốc toastedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có muốn một chiếc bánh sandwich nướng không?
- .Chúng tôi thực sự say mèm trên bãi biển hôm nay.
- , bulb-eyed , , , , .Đêm này qua đêm khác, chúng tôi vui vẻ uống rượu, nheo mắt trong bóng tối như những con vượn cáo mắt tròn, và có một hoặc hai lần thậm chí còn say mèm, tỉnh dậy vào ngày hôm sau trong một buổi sáng lạnh lẽo, tối tăm với chiếc lưỡi tê cứng, bại liệt vì rượu vodka chết tiệt.