Nghĩa chính
- Nướngtính từCooked on a grill.
- Giả như nướngtính từAs if cooked on a grill.
- Có lướitính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a grille.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của grillđộng từsimple past and past participle of grill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grilledDạng gốc (base form)
- more grilledSo sánh hơn (comparative)
- most grilledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grilled cheesedanh từ | danh từ | Bánh mì nướng phô mai |
| grilled chicken | Gà nướng | |
| grilled fish | Cá nướng | |
| grilled meat | Thịt nướng | |
| grilled pork | Thịt lợn nướng | |
| grilled steak | Bít tết nướng | |
| grilled vegetables | Rau nướng | |
| grilled salmon | Cá hồi nướng |
Họ từ (word family)
cùng gốc grilledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cao trên, ở tầng lầu thứ hai, có những lỗ nhỏ được cắt vào tường và lấp bằng các cửa sổ có lưới được che rèm […]
- , second-storey , , […]Trên cao, ngang tầm tầng hai, là những khoảng hở nhỏ khoét vào tường lắp cửa sổ có chấn song đóng kín […]
- .Khi còn trẻ, hắn là người sợ hãi; nhưng khi đã trưởng thành, hắn dám làm.