Dịch

grilled

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nướngtính từCooked on a grill.
  2. Giả như nướngtính từAs if cooked on a grill.
  3. Có lướitính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a grille.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của grillđộng từsimple past and past participle of grill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grilledDạng gốc (base form)
  2. more grilledSo sánh hơn (comparative)
  3. most grilledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grilled cheesedanh từBánh mì nướng phô mai
grilled chickenGà nướng
grilled fishCá nướng
grilled meatThịt nướng
grilled porkThịt lợn nướng
grilled steakBít tết nướng
grilled vegetablesRau nướng
grilled salmonCá hồi nướng

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

grill-ed

tính từ

grille-ed

Ví dụ

  • , .Cao trên, ở tầng lầu thứ hai, có những lỗ nhỏ được cắt vào tường và lấp bằng các cửa sổ có lưới được che rèm […]
  • , second-storey , , […]Trên cao, ngang tầm tầng hai, là những khoảng hở nhỏ khoét vào tường lắp cửa sổ có chấn song đóng kín […]
  • .Khi còn trẻ, hắn là người sợ hãi; nhưng khi đã trưởng thành, hắn dám làm.

AI