Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ungrilled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nấu trên vỉ nướng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not cooked on a grill.
2
Không nướng (được trang bị vỉ nướng hoặc lưới tản nhiệt)
tính từ
Not grilled (fitted with a grill or grille).
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
grilled
Ví dụ
Despite
his
dislike
of
trout
—
at
least
ungrilled
ones
—
he
would
come
along
with
me
,
pausing
to
smell
the
flowers
and
gaze
at
birds
flying
across
the
sky
[…]
Yes
,
there
was
the
tree-shadowed
back
wall
on
the
alley
,
with
the
stout
ungrilled
door
.
AI
1
Không nấu trên vỉ nướng
2
Không nướng (được trang bị vỉ nướng hoặc lưới tản nhiệt)
1
Không nấu trên vỉ nướng
2
Không nướng (được trang bị vỉ nướng hoặc lưới tản nhiệt)
1
Không nấu trên vỉ nướng
2
Không nướng (được trang bị vỉ nướng hoặc lưới tản nhiệt)