Dịch

asado

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈsado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rangtính từroast
  2. Nướngtính từgrilled
  3. Thịt nướng, tiệc nướngdanh từroast, barbecue
  4. Phân từ quá khứ của asarđộng từpast participle of asar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asadoDạng gốc (base form)
  2. asaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. asadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. asadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. asadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

asado a la parrillaThịt nướng vỉ
asado al hornoThịt nướng lò
asado de corderoThịt cừu nướng
asado alemánMột món ăn từ Chile bao gồm bánh mì thịt nhân trứng luộc
así que asadoĐồng nghĩa với así como así
asado de tiradanh từXương sườn ngắn
ajo asadoTỏi nướng
pavo asadoGà tây quay

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Nướng vỉ
  1. broiled

Họ từ (word family)

cùng gốc asado

Ví dụ

  • ¿ ?Có sốt để ăn kèm với món thịt nướng này không?
  • ¿ ?Gà nướng có trong thực đơn tối nay không?
  • .Người Jemere thích ăn cá nướng.

AI