succumb
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khuất phục, đầu hàngđộng từnội động từ (intransitive)To yield to an overpowering force or overwhelming desire.
- Đầu hàng, bỏ cuộcđộng từnội động từ (intransitive)To give up, or give in.
- Chết, qua đờiđộng từnội động từ (intransitive)To die.
- Đánh gục, làm gục ngãđộng từngoại động từ (transitive)To overwhelm or bring down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- succumbNguyên thể (infinitive)
- succumbsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- succame (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- succumbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- succumbingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- succumb to sthkhông cưỡng lại được, đầu hàng trước cái gìHe finally succumbed to Lucy's charms and agreed to her request.Cuối cùng anh ấy cũng không cưỡng lại được sự quyến rũ của Lucy và đồng ý với yêu cầu của cô.
- succumb (to sth)chết vì (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| succumb to temptation | Sa ngã trước cám dỗ |
Ví dụ
- gục ngã trước những bất hạnh
- chết vì viêm phổi
- Chiwi ; .Cô ấy đã bỏ trốn cùng Chiwi đến San Jose khi cậu bé được một tuổi rưỡi; để rồi khiến cậu phải chịu đựng sự bạo hành của người dì.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc succumbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsuccomber
- từ tiếng Latinhsuccumbō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- mastertrái nghĩaKhông còn khả năng chống lại và bị đánh bại.