Nghĩa chính
- Nhượng bộ, đầu hàngđộng từgive way to pressure or influence
- Nhường đườngđộng từallow other traffic to go first
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yield toNguyên thể (infinitive)
- yields toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- yielded toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- yielding toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yield to maturitydanh từ | danh từ | Tỷ suất hoàn vốn nội bộ của trái phiếu được giữ đến ngày đáo hạn, giả định thanh toán gốc và lãi theo lịch trình |
| yield to pressure | Khuất phục trước áp lực | |
| yield to temptation | Khuất phục trước cám dỗ |
Ví dụ
- Chính phủ từ chối nhượng bộ trước những yêu sách của người biểu tình
- Tài xế phải nhường đường cho người đi bộ tại vạch kẻ đường