Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhượng bộ, đầu hàngđộng từTo yield to persistent persuasion.
- Gãy, sụp đổđộng từTo collapse or break under physical stresses.
- Được thay thếđộng từTo be followed, succeeded, or replaced by.
- Nhường đườngđộng từTo give precedence to other road users.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- give wayNguyên thể (infinitive)
- gives wayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gave way (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- given way (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- giving wayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give way signdanh từ | danh từ | Biển báo hướng dẫn người tham gia giao thông nhường đường cho xe khác |
| give way to despaircụm từ | cụm từ | Nản lòng, nản chí |
| give way to sowmeonecụm từ | cụm từ | Chịu thua ai |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Để người khác can thiệp
- To allow another person to intervene to make a point or ask a question whilst one is delivering a speech.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.
- , , .
- , .