Dịch

give way

động từ (verb)
UK/ˈɡɪv ˈweɪ/US/ˈɡɪv ˈweɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhượng bộ, đầu hàngđộng từTo yield to persistent persuasion.
  2. Gãy, sụp đổđộng từTo collapse or break under physical stresses.
  3. Được thay thếđộng từTo be followed, succeeded, or replaced by.
  4. Nhường đườngđộng từTo give precedence to other road users.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. give wayNguyên thể (infinitive)
  2. gives wayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gave way (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. given way (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. giving wayPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

give way signdanh từBiển báo hướng dẫn người tham gia giao thông nhường đường cho xe khác
give way to despaircụm từNản lòng, nản chí
give way to sowmeonecụm từChịu thua ai

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Để người khác can thiệp
  1. To allow another person to intervene to make a point or ask a question whilst one is delivering a speech.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhượng bộ
Nhường đường
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.
  • , , .
  • , .

AI