a tiempo
Nghĩa chính
- Kịp lúc, đúng giờ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a tiempo completotính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Toàn thời gian |
| justo a tiempo | Đúng lúc, vừa kịp lúc | |
| llega a tiempo | Đến đúng giờ | |
| llegar a tiempo | Đến kịp giờ | |
| llegue a tiempo | Đến đúng giờ | |
| a tiempo parcial | Bán thời gian | |
| estamos a tiempo | Chúng ta vẫn kịp giờ | |
| entregado a tiempo | Giao đúng hạn |