Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
attitude toward someone
US
/ˈ
æ
t
ə
ˌ
t
u
d
ˈ
t
ɔɹ
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Thái độ đối với ai đó
Ví dụ
Her
attitude
toward
strangers
is
always
positive
.
Thái độ của cô ấy đối với người lạ luôn tích cực.
Xuất hiện ở từ khác
toward
kết hợp
thái độ đối với ai đó
AI
1
Thái độ đối với ai đó
1
Thái độ đối với ai đó
1
Thái độ đối với ai đó