Dịch

attitude toward someone

US/ˈætəˌtud ˈtɔɹd ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Thái độ đối với ai đó

Ví dụ

  • .Thái độ của cô ấy đối với người lạ luôn tích cực.

AI