alternativa
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/alteɾnaˈtiba/nguồn
Nghĩa chính
- Sự lựa chọn, phương án thay thếdanh từalternative, option
- Sự luân phiên, sự xen kẽdanh từalternation
- Lễ tấn phong đấu sĩ chínhdanh từceremony in which a novillero becomes a matador for the first time, when the padrino allows him to make his first kill
- Giống cái số ít của alternativotính từfeminine singular of alternativo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alternativaDạng gốc (base form)
- alternativasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alternativa viable | Phương án khả thi | |
| buscar una alternativa | Tìm phương án thay thế | |
| no tener alternativa | Không có lựa chọn nào khác | |
| tomar la alternativa | Lên làm đấu sĩ chính | |
| energía alternativa | Năng lượng thay thế | |
| medicina alternativa | Y học thay thế | |
| hipótesis alternativa | Giả thuyết thay thế | |
| sugerir una alternativa | Đề xuất phương án thay thế |
Họ từ (word family)
cùng gốc alternativaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng ta có quyền lựa chọn giữa đi hay ở lại.
- .Chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài làm theo cách này.
- ¿ ?Có những phương thức thanh toán nào?