Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dễ mắctính từLikely to be affected by something.
- Dễ tin, cả tintính từEasily influenced or tricked; credulous.
- Đặc biệt nhạy cảmtính từEspecially sensitive, particularly to a stimulus.
- Người dễ nhiễm bệnhdanh từA person who is vulnerable to being infected by a certain disease
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- susceptibleDạng gốc (base form)
- susceptiblesSố nhiều (plural)
- more susceptibleSo sánh hơn (comparative)
- most susceptibleSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- susceptible (to sth)dễ bị (bởi cái gì)
- susceptible (of sth)có thể (về cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có thể được
- That, when subjected to a specific operation, will yield a specific result.
Xuất hiện ở từ khác
- openđồng nghĩaDễ bị ảnh hưởng hoặc tổn hại bởi điều gì.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc susceptibleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnsusceptibilis
- từ tiếng Latinhsusceptus
Ví dụ
- .Anh ta dễ mắc những bệnh lặt vặt.
- .Các số hữu tỉ có thể được mô tả như thương của hai số nguyên.
- . Strachan's .Đội khách bị ép lùi vào cuối hiệp một. Thế nhưng đội của Gordon Strachan chơi rất tự tin và luôn có cơ hội tạo bất ngờ khi đối thủ quá hở ở hàng thủ.