Dịch

susceptible

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK[səˈsɛptɪbl̩]USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dễ mắctính từLikely to be affected by something.
  2. Dễ tin, cả tintính từEasily influenced or tricked; credulous.
  3. Đặc biệt nhạy cảmtính từEspecially sensitive, particularly to a stimulus.
  4. Người dễ nhiễm bệnhdanh từA person who is vulnerable to being infected by a certain disease

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. susceptibleDạng gốc (base form)
  2. susceptiblesSố nhiều (plural)
  3. more susceptibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most susceptibleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • susceptible (to sth)dễ bị (bởi cái gì)
  • susceptible (of sth)có thể (về cái gì)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có thể được
  1. That, when subjected to a specific operation, will yield a specific result.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dễ mắc
Dễ tổn thương
Dễ tiếp nhận
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnsusceptibilis
  2. từ tiếng Latinhsusceptus

Ví dụ

  • .Anh ta dễ mắc những bệnh lặt vặt.
  • .Các số hữu tỉ có thể được mô tả như thương của hai số nguyên.
  • . Strachan's .Đội khách bị ép lùi vào cuối hiệp một. Thế nhưng đội của Gordon Strachan chơi rất tự tin và luôn có cơ hội tạo bất ngờ khi đối thủ quá hở ở hàng thủ.

AI