Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
obliger
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, bắt buộc
danh từ
One who, or that which, obliges.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
obliger
Dạng gốc
(base form)
obliger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
oblige
+
-er
Ví dụ
a
.
1639,
Henry
Wotton
,
a
letter
to
Edmund
Bacon
it
is
the
natural
property
of
the
same
heart
,
to
be
a
gentle
Interpreter
,
which
is
so
noble
an
Obliger
Họ từ
(word family)
cùng gốc
obliger
oblige
Bắt buộc, cưỡng bách
động từ
disoblige
Không muốn bắt buộc; làm thất vọng, gây bất tiện, không hợp tác
động từ
oblig
ation
Nghĩa vụ
danh từ
AI
1
Người
1
Người
1
Người