ímpetu
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈimpetu/
Nghĩa chính
- Động lựcdanh từimpetus
- Lực, sức mạnhdanh từforce
- Sự hăng hái, nhiệt huyết, sinh lựcdanh từenergy; vigor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ímpetuDạng gốc (base form)
- ímpetusSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bắt đầu với rất nhiều sức mạnh.
- .Hãy kiểm soát sức mạnh của bạn.
- .Không có ai có thể chịu được sức mạnh khổng lồ.