Dịch

foss

C2danh từ (noun)
UK/fɒs/US/fɔs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thác nướcdanh từA waterfall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fossDạng gốc (base form)
  2. fossesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Foss Crossdanh từ riêngĐịa phương thuộc giáo xứ Chedworth và giáo xứ Coln St Dennis, quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP0609)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Na Uyfoss
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfors“waterfall”

Cùng gốc (doublet)force

AI