Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật hóa đá; hóa thạchdanh từThe mineralized remains of an animal or plant.
- Di tích hóa thạchdanh từAny preserved evidence of ancient life, including shells, imprints, burrows, coprolites, and organically-produced chemicals.
- Từ cổdanh từA fossil word.
- Vật lỗi thời, vật cổ hủdanh từAnything extremely old, extinct, or outdated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fossilDạng gốc (base form)
- fossilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fossil fueldanh từ | danh từ | Nhiên liệu hóa thạch |
| living fossildanh từ | danh từ | Hóa thạch sống |
| fossil recorddanh từ | danh từ | Hồ sơ tập thể về sự phát triển sinh học được phản ánh qua các tàn tích hóa thạch của sinh vật qua lịch sử địa chất |
| fossil oildanh từ | danh từ | Dầu thô |
| fossil cardanh từ | danh từ | Chiếc ô tô chạy bằng nhiên liệu hóa thạch |
| fossil gasdanh từ | danh từ | Khí (chủ yếu bao gồm metan) có nguồn gốc từ nguồn hóa thạch, tức là thực vật và động vật bị phân hủy, được bảo quản trong trầm tích hoặc đá trầm tích; khí nhiên liệu có nguồn gốc hóa thạch |
| fossil fooldanh từ | danh từ | Người sử dụng nhiên liệu hóa thạch mà không quan tâm đến tác động môi trường của chúng |
| mold fossildanh từ | danh từ | Hóa thạch được hình thành khi trầm tích lấp đầy bên trong hoặc bao phủ bên ngoài của sinh vật đã chết và phần còn lại của sinh vật đó không tồn tại, chỉ để lại hình dạng và kết cấu của đá để biểu thị vật chất hữu cơ ở đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người cổ hủ
- Người cổ hủ, kẻ lỗi thờiAn extremely old or outdated person.
Họ từ (word family)
cùng gốc fossilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfossile
- từ tiếng Latinhfossilis“something which has been dug up”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , we’ve , .Bạn biết đấy, chúng ta có số lần tim đập hữu hạn trong cuộc đời này, nên nếu bạn chỉ thực sự hạnh phúc khi nghiên cứu hóa thạch và có thể thành công với nó, hãy cứ làm đi.
- “[…] ?” “. ,” . “ , . , . .”«[...] Anh đã làm gì với lão già cổ hủ của anh rồi?» «Ông Poirot đã đi Paris,» tôi lạnh lùng trả lời. «Và tôi có thể nói với anh, ông Giraud, rằng ông ấy không hề cổ hủ chút nào. Ông ấy đã giải quyết nhiều vụ án mà cảnh sát Anh hoàn toàn bó tay.»
- !Anh ấy là một hoá thạch sống!