Nghĩa chính
- Hồ sơ tập thể về sự phát triển sinh học được phản ánh qua các tàn tích hóa thạch của sinh vật qua lịch sử địa chấtdanh từThe collective record of biological development that is reflected in the fossilized remains of organisms through geological history.
- Hồ sơ về bằng chứng được bảo tồn cho một loài hoặc đơn vị phân loạidanh từThe record of preserved evidence for a single species or taxon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fossil recordDạng gốc (base form)
- fossil recordsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .
- .
- , .