Dịch

wreathe

động từ (verb)
UK/ɹiːð/US/ɹið/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Cuộn, cuộn, xoắn (cái gì đó); định hình (thứ gì đó) thành hình tròn hoặc cuộn dâyđộng từngoại động từ (transitive)To coil, curl, or twist (something); to shape (something) into circles or coils.
  2. Trang trí (ai đó hoặc cái gì đó) bằng một vòng hoa hoặc vòng hoađộng từngoại động từ (transitive)To adorn (someone or something) with a garland or wreath.
  3. Về hoa, lá, v.v...: tạo thành hình vòng hoa bao quanh (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)Of flowers, leaves, etc.: to form the shape of a wreath around (something).
  4. Thường theo sau là in và vật bao quanh: cuộn hoặc xoắn ốc xung quanh, hoặc bao quanh, (ai đó hoặc cái gì đó); (bằng cách mở rộng) để che phủ hoặc bao bọc (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)Often followed by in and the thing encircling: to coil or spiral around, or encircle, (someone or something); (by extension) to cover or envelop (someone or something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wreatheNguyên thể (infinitive)
  2. wreathesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wreathedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wreathingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wreathed in smilescụm từCười rộng rãi

20 nghĩa khác

Động từ (verb) 20
Tiếp theo là about
  1. ngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)Tiếp theo là about, xung quanh hoặc round: cuộn, xoắn hoặc gió (bản thân hoặc vật gì đó) xung quanh một người hoặc vật; (bằng cách mở rộng) khiến (bản thân hoặc cái gì đó) bao phủ hoặc bao vây một người hoặc vậtFollowed by about, around, or round: to coil, twist, or wind (oneself or something) around a person or thing; (by extension) to cause (oneself or something) to cover or encircle a person or thing.
  2. nội động từ (intransitive)Tiếp theo là about, xung quanh hoặc vòng: cuộn, xoắn hoặc quấn quanh một người hoặc vậtFollowed by about, around, or round: to coil, twist, or wind around a person or thing.

Ví dụ

  • mặt tươi cười
  • núi có mây vờn quanh
  • ôm chặt ai

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrethen“to twist”
  2. từ tiếng Anh cổwrīþan“to twist; to bind; to wrap”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrīþan“to twist; to weave”

AI