thyrse
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại cụm hoa; một bông hoa nhỏ gọn có trục chính bị che khuất và các trục phụ hình trụdanh từA type of inflorescence; a compact panicle having an obscured main axis and cymose subaxes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thyrseDạng gốc (base form)
- thyrsesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cây thyrsus (gậy có trang trí hình nón)
- A thyrsus (staff with conical ornament).
Ví dụ
- ; .