Dịch

thyrse

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại cụm hoa; một bông hoa nhỏ gọn có trục chính bị che khuất và các trục phụ hình trụdanh từA type of inflorescence; a compact panicle having an obscured main axis and cymose subaxes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thyrseDạng gốc (base form)
  2. thyrsesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây thyrsus (gậy có trang trí hình nón)
  1. A thyrsus (staff with conical ornament).

Ví dụ

  • ; .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạithyrse
  2. từ tiếng Latinhthyrsus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổθύρσοςthúrsos

Cùng gốc (doublet)thyrsustorsetorso

AI