Dịch

thyrsus

danh từ (noun)
UK/ˈθɜːsəs/US/ˈθɜɹsəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây trượng có trang trí hình nón trên đầu, được Bacchus hoặc những người theo ông mang theodanh từA staff topped with a conical ornament, carried by Bacchus or his followers.
  2. Loài hoa; bông hoa dày đặc, giống như hoa tử đinh hương và hạt dẻ ngựadanh từA species of inflorescence; a dense panicle, as in the lilac and horse-chestnut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thyrsusDạng gốc (base form)
  2. thyrsi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • / .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhthyrsus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổθύρσοςthúrsos

Cùng gốc (doublet)thyrsetorsetorso

AI