Dịch

ketch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Là loại tàu buồm được trang bị trước và sau có hai cột buồm, cột chính và cột buồm, cột buồm được đẩy về phía trước của trụ láidanh từA fore-and-aft rigged sailing vessel with two masts, main and mizzen, the mizzen being stepped forward of the rudder post.
  2. Người treo cổdanh từA hangman.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ketchDạng gốc (base form)
  2. ketchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bomb ketchdanh từĐồng nghĩa với bomb ship
Jack Ketchdanh từMột kẻ hành quyết công khai

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chiếc bánh hoặc doanh thu
  1. A pie or turnover.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , ; Half-Sprit, , , ; , , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicatche

Cùng gốc (doublet)catch

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikechel“small cake”
  2. từ tiếng Anh cổ*cēċel“small cake”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kōkil“small cake”

AI