ketch
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Là loại tàu buồm được trang bị trước và sau có hai cột buồm, cột chính và cột buồm, cột buồm được đẩy về phía trước của trụ láidanh từA fore-and-aft rigged sailing vessel with two masts, main and mizzen, the mizzen being stepped forward of the rudder post.
- Người treo cổdanh từA hangman.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ketchDạng gốc (base form)
- ketchesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bomb ketchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bomb ship |
| Jack Ketchdanh từ | danh từ | Một kẻ hành quyết công khai |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chiếc bánh hoặc doanh thu
- A pie or turnover.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , ; Half-Sprit, , , ; , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc ketch- ketchupNước sốt cà chuadanh từ, động từB2
- ketchaTrò chơi tương tự như đuổi bắt và trốn tìm, trong đó một người chơi được chọn để đuổi theo những người khác và người chơi bị bắt sẽ trở thành người đuổi bắt mớidanh từ
- ketchuppyTương tự hoặc đặc trưng của nước sốt cà chuatính từ
- ketchuppedBao phủ trong nước sốt cà chuatính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikechel“small cake”
- từ tiếng Anh cổ*cēċel“small cake”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kōkil“small cake”