Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ketchupped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bao phủ trong nước sốt cà chua
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Covered in ketchup.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
ketchuppy
Trái nghĩa
ketchupless
Nguồn gốc
(etymology)
ketchup
+
-ed
Ví dụ
Mr
.
Clayton
,
the
bartender
at
Clark
Street
Dog
,
remembers
having
to
kick
a
belligerent
man
out
of
his
bar
for
harassing
a
customer
,
a
young
woman
who
was
enjoying
a
ketchuped
dog
with
her
beer
.
AI
1
Bao phủ trong nước sốt cà chua
1
Bao phủ trong nước sốt cà chua
1
Bao phủ trong nước sốt cà chua