Dịch

ketchup

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước sốt cà chuadanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of tomato ketchup (“a tomato-vinegar-based sauce, sometimes containing spices, onion or garlic, and (especially in the US) sweeteners”).
  2. Rưới tương cà, phủ tương càđộng từngoại động từ (transitive)To cover with ketchup.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ketchupNguyên thể (infinitive)
  2. ketchupsSố nhiều (plural)
  3. ketchuppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ketchuppingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bottle of ketchupChai tương cà
tomato ketchupTương cà chua
banana ketchupdanh từMột loại gia vị, một loại sốt cà chua trong đó cà chua được thay thế bằng chuối và thuốc nhuộm thực phẩm màu đỏ
curry ketchupdanh từBiến thể của sốt cà chua được thêm vào cà ri và các loại gia vị khác, làm nền cho món Currywurst
marry the ketchupđộng từKết hợp sốt cà chua từ những chai rỗng một nửa trong nhà hàng, nhằm giảm số lượng chai
marry the ketchupsChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nước xốt chua cay
  1. đếm được (countable)Nước xốt chua cay, nước chấm đậm đặcSuch a sauce more generally (not necessarily based on tomatoes, but with mushrooms, fish, etc.). This is the older meaning.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phúc Kiến膎汁kê-chiap“fish sauce”
  2. mượn từ tiếng Mã Laikecap

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Quán ăn này để tương cà trong chai màu đỏ và mù tạt trong chai màu vàng.
  • , .Để ăn kèm với thịt, chúng tôi chuẩn bị các loại xốt hoa quả và chutney đại hoàng.
  • , , , .Những người cùng ăn, cũng như phần đồ ăn đẫm tương cà của họ, bị vấy bẩn đầy vết sơn và thạch cao, vừa ngồi đọc các tờ The Sun và Daily Mirror.

AI