Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nước sốt cà chuadanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of tomato ketchup (“a tomato-vinegar-based sauce, sometimes containing spices, onion or garlic, and (especially in the US) sweeteners”).
- Rưới tương cà, phủ tương càđộng từngoại động từ (transitive)To cover with ketchup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ketchupNguyên thể (infinitive)
- ketchupsSố nhiều (plural)
- ketchuppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ketchuppingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottle of ketchup | Chai tương cà | |
| tomato ketchup | Tương cà chua | |
| banana ketchupdanh từ | danh từ | Một loại gia vị, một loại sốt cà chua trong đó cà chua được thay thế bằng chuối và thuốc nhuộm thực phẩm màu đỏ |
| curry ketchupdanh từ | danh từ | Biến thể của sốt cà chua được thêm vào cà ri và các loại gia vị khác, làm nền cho món Currywurst |
| marry the ketchupđộng từ | động từ | Kết hợp sốt cà chua từ những chai rỗng một nửa trong nhà hàng, nhằm giảm số lượng chai |
| marry the ketchups | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nước xốt chua cay
- đếm được (countable)Nước xốt chua cay, nước chấm đậm đặcSuch a sauce more generally (not necessarily based on tomatoes, but with mushrooms, fish, etc.). This is the older meaning.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ketchupNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phúc Kiến膎汁kê-chiap“fish sauce”
- mượn từ tiếng Mã Laikecap
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Quán ăn này để tương cà trong chai màu đỏ và mù tạt trong chai màu vàng.
- , .Để ăn kèm với thịt, chúng tôi chuẩn bị các loại xốt hoa quả và chutney đại hoàng.
- , , , .Những người cùng ăn, cũng như phần đồ ăn đẫm tương cà của họ, bị vấy bẩn đầy vết sơn và thạch cao, vừa ngồi đọc các tờ The Sun và Daily Mirror.