Dịch

ketchuppy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tương tự hoặc đặc trưng của nước sốt cà chuatính từResembling or characteristic of ketchup.
  2. Phủ sốt cà chuatính từCovered with ketchup.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ketchuppyDạng gốc (base form)
  2. more ketchuppySo sánh hơn (comparative)
  3. most ketchuppySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , here’s : . . . .
  • , .
  • Faruk’s , , sausage-end Faruk Ros’s , .

AI