Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tuckable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được giấu kín
tính từ
Capable of being tucked.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tuckable
Dạng gốc
(base form)
more tuckable
So sánh hơn
(comparative)
most tuckable
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tuck
+
-able
Ví dụ
A
carton
comprising
a
front
wall
having
thereon
a
flap
forming
an
inner
under
end
closure
member
,
said
wall
and
inner
member
having
therein
a
tear-out
tuckable
flap
to
provide
a
pouring
aperture
,
[…]
AI
1
Có khả năng được giấu kín
1
Có khả năng được giấu kín
1
Có khả năng được giấu kín